Sự kiện chính
Hiroto Morooka
24'
Koki Doi
26'
31'
Ryuya Nishio
41'
Kota Nakayama
Kojima Masato
Koki Doi
45'
Takuma Mizutani
Shota Suzuki
46'
Shohei Aihara
Koya Handa
66'
Takuro Iwai
Yoshihiro Nakano
66'
66'
Nash Taishi Higakure
Gen Kato
66'
Toya Izumi
Suphanat Mueanta
66'
Kenyu Sugimoto
Ryuya Nishio
Ryota Nakamura
Masakazu Yoshioka
74'
83'
Kaishin Sekiguchi
Bàn thắng
Phản lưới nhà
Thẻ vàng
Thay vào
Miss penalty
Penalty
Check var
Thẻ đỏ
Thay ra
Thẻ vàng thứ haiThống kê kỹ thuật
- 32% TL kiểm soát bóng 68%
- 7 Phạt góc 6
- 1 Thẻ đỏ 0
- 3 Thẻ vàng 2
- 49 Tấn công 63
- 37 Tấn công nguy hiểm 63
- 3 Sút cầu môn 4
- 5 Sút ngoài cầu môn 5
- 4 Phạt góc (HT) 1
- 46% TL kiểm soát bóng(HT) 54%
- 8 Sút bóng 9
- 10 Phạm lỗi 7
- 10 Đá phạt trực tiếp 12
- 2 Việt vị 2
- 203 Chuyền bóng 515
- 51% TL chuyền bóng thành công 78%
Dữ liệu đội bóng Blaublitz Akita vs RB Omiya Ardija đầy đủ nhất
| Đội nhà | 3 trận gần nhất | Đội khách | Đội nhà | 10 trận gần nhất | Đội khách |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.7 | Ghi bàn | 1.7 | 1.1 | Ghi bàn | 1.7 |
| 1 | Mất bàn | 1 | 1 | Mất bàn | 1.7 |
| 11.7 | Bị sút cầu môn | 13.3 | 10.3 | Bị sút cầu môn | 11.7 |
| 3.3 | Phạt góc | 3.7 | 5.2 | Phạt góc | 4.9 |
| 0.7 | Thẻ vàng | 1 | 1.3 | Thẻ vàng | 1 |
| 9.5 | Phạm lỗi | 11.5 | 12.2 | Phạm lỗi | 10.5 |
Blaublitz Akita
Tỷ lệ ghi/mất bàn thắng
RB Omiya Ardija
- 30 trận gần nhất
- 50 trận gần nhất
- Ghi bàn
- Mất bàn
- 17
- 4
- 13
- 9
- 15
- 25
- 20
- 20
- 20
- 12
- 13
- 26
- 8
- 10
- 10
- 10
- 29
- 21
- 18
- 17
- 5
- 12
- 24
- 27
Thống kê HT/FT (2 mùa giải gần đây)
| HT/FT | Blaublitz Akita (20 Trận đấu) | RB Omiya Ardija (20 Trận đấu) | ||
|---|---|---|---|---|
| Đội nhà | Đội khách | Đội nhà | Đội khách | |
| HT thắng/FT thắng | 3 | 2 | 4 | 2 |
| HT hòa/FT thắng | 2 | 4 | 2 | 2 |
| HT thua/FT thắng | 0 | 0 | 0 | 0 |
| HT thắng/FT hòa | 0 | 0 | 0 | 0 |
| HT hòa/FT hòa | 2 | 1 | 0 | 2 |
| HT thua/FT hòa | 0 | 0 | 0 | 0 |
| HT thắng/FT thua | 0 | 0 | 1 | 0 |
| HT hòa/FT thua | 1 | 1 | 1 | 0 |
| HT thua/FT thua | 3 | 1 | 2 | 4 |
Cập nhật
22/10/2026 04:25

