Sự kiện chính
Mick van Buren
Kacper Smiglewski
57'
57'
Jesus Diaz
Adriano Luis Amorim Santos
Amir Al Ammari
Patryk Sokolowski
79'
80'
Leonardo Miramar Rocha
Ivan Lopez Alvarez,Ivi Lopez
80'
Srdjan Plavsic
Jean Carlos Silva Rocha
84'
Jonatan Braut Brunes
90'
Gustaf Beggren
90'
Fran Tudor
Bàn thắng
Phản lưới nhà
Thẻ vàng
Thay vào
Miss penalty
Penalty
Check var
Thẻ đỏ
Thay ra
Thẻ vàng thứ haiThống kê kỹ thuật
- 42% TL kiểm soát bóng 58%
- 4 Phạt góc 2
- 0 Thẻ vàng 2
- 73 Tấn công 90
- 60 Tấn công nguy hiểm 58
- 3 Sút cầu môn 3
- 12 Sút ngoài cầu môn 9
- 3 Phạt góc (HT) 0
- 37% TL kiểm soát bóng(HT) 63%
- 15 Sút bóng 12
- 10 Phạm lỗi 10
- 10 Đá phạt trực tiếp 10
- 0 Việt vị 2
- 3 Cứu thua 3
- 5 Challenge 9
- 22 Chuyền dài 31
- 16 Tắc bóng 13
- 4 Beat 8
- 19 Quả ném biên 14
- 332 Chuyền bóng 471
- 72% TL chuyền bóng thành công 80%
Dữ liệu đội bóng Cracovia Krakow vs Rakow Czestochowa đầy đủ nhất
| Đội nhà | 3 trận gần nhất | Đội khách | Đội nhà | 10 trận gần nhất | Đội khách |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.7 | Ghi bàn | 1.7 | 2.1 | Ghi bàn | 2.3 |
| 2 | Mất bàn | 1 | 2 | Mất bàn | 1.7 |
| 7 | Bị sút cầu môn | 8 | 12 | Bị sút cầu môn | 10.5 |
| 4 | Phạt góc | 2 | 4.6 | Phạt góc | 3.7 |
| 2 | Thẻ vàng | 0 | 2 | Thẻ vàng | 1.4 |
| 0 | Phạm lỗi | 0 | 11 | Phạm lỗi | 11.2 |
Cracovia Krakow
Tỷ lệ ghi/mất bàn thắng
Rakow Czestochowa
- 30 trận gần nhất
- 50 trận gần nhất
- Ghi bàn
- Mất bàn
- 14
- 14
- 12
- 14
- 14
- 22
- 12
- 14
- 14
- 4
- 33
- 30
- 20
- 13
- 25
- 0
- 16
- 17
- 8
- 34
- 4
- 17
- 22
- 17
Thống kê HT/FT (2 mùa giải gần đây)
| HT/FT | Cracovia Krakow (52 Trận đấu) | Rakow Czestochowa (52 Trận đấu) | ||
|---|---|---|---|---|
| Đội nhà | Đội khách | Đội nhà | Đội khách | |
| HT thắng/FT thắng | 6 | 5 | 9 | 7 |
| HT hòa/FT thắng | 1 | 3 | 5 | 3 |
| HT thua/FT thắng | 1 | 1 | 0 | 0 |
| HT thắng/FT hòa | 3 | 2 | 2 | 3 |
| HT hòa/FT hòa | 3 | 4 | 2 | 5 |
| HT thua/FT hòa | 4 | 3 | 4 | 0 |
| HT thắng/FT thua | 0 | 0 | 1 | 0 |
| HT hòa/FT thua | 3 | 2 | 3 | 1 |
| HT thua/FT thua | 5 | 6 | 0 | 7 |
Cập nhật
02/02/2025 08:08

